TOEIC Vocabulary: Health Insurance
Flashcard deck generated for topic: Health:Health Insurance
English → Vietnamese18 cards
PUBLISHED
3 sides
Term
noun
premium
ˈprimiəm
Definition
Phí bảo hiểm. Số tiền bạn phải trả cho công ty bảo hiểm định kỳ (thường là hàng tháng) để duy trì bảo hiểm sức khỏe.
Examples
Her monthly premium for health insurance is $200.
hər ˈmənθli ˈprimiəm fər hɛlθ ˌɪnˈʃʊrəns ɪz 200
Phí bảo hiểm hàng tháng của cô ấy là 200 đô la.
3 sides
Term
noun
deductible
dɪˈdəktəbəl
Definition
Mức khấu trừ. Số tiền bạn phải tự trả cho các dịch vụ y tế trước khi công ty bảo hiểm bắt đầu chi trả.
Examples
He has a $1,000 deductible on his health insurance plan.
hi həz ə 1000 dɪˈdəktəbəl ɔn hɪz hɛlθ ˌɪnˈʃʊrəns plæn
Ông ấy có mức khấu trừ 1.000 đô la trong gói bảo hiểm sức khỏe của mình.
3 sides
Term
noun
copayment
ˈkoʊˈpeɪmənt
Definition
Phí đồng chi trả. Một khoản tiền cố định bạn phải trả cho mỗi lần khám bác sĩ hoặc dịch vụ y tế sau khi mức khấu trừ đã được đáp ứng.
Examples
The copayment for a doctor's visit is $25.
ðə ˈkoʊˈpeɪmənt fər ə ˈdɑktərz ˈvɪzɪt ɪz 25
Phí đồng chi trả cho một lần khám bác sĩ là 25 đô la.
3 sides
Term
noun
coinsurance
ˌkoʊɪnˈʃərəns
Definition
Đồng bảo hiểm. Tỷ lệ phần trăm chi phí dịch vụ y tế mà bạn phải trả sau khi mức khấu trừ đã được đáp ứng, và công ty bảo hiểm chi trả phần còn lại.
Examples
After meeting her deductible, she still pays 20% coinsurance for hospital stays.
ˈæftər ˈmitɪŋ hər dɪˈdəktəbəl ʃi stɪl peɪz 20 ˌkoʊɪnˈʃərəns fər ˈhɑˌspɪtəl steɪz
Sau khi đáp ứng mức khấu trừ, cô ấy vẫn phải trả 20% đồng bảo hiểm cho các đợt nằm viện.
3 sides
Term
noun
out-of-pocket maximum
out-of-pocket ˈmæksəməm
Definition
Mức chi trả tối đa. Số tiền tối đa bạn phải tự trả cho các dịch vụ y tế trong một năm hợp đồng. Sau khi đạt đến mức này, công ty bảo hiểm sẽ chi trả 100% các chi phí bảo hiểm còn lại.
Examples
Her plan has an out-of-pocket maximum of $5,000.
hər plæn həz ən out-of-pocket ˈmæksəməm əv 5000
Kế hoạch của cô ấy có mức chi trả tối đa là 5.000 đô la.
3 sides
Term
noun
network
ˈnɛtˌwərk
Definition
Mạng lưới. Danh sách các bác sĩ, bệnh viện và nhà cung cấp dịch vụ y tế khác đã ký hợp đồng với công ty bảo hiểm của bạn để cung cấp dịch vụ với mức giá ưu đãi.
Examples
It's important to choose a doctor within your insurance network.
ɪts ˌɪmˈpɔrtənt tɪ ʧuz ə ˈdɔktər wɪˈθɪn jʊr ˌɪnˈʃʊrəns ˈnɛtˌwərk
Điều quan trọng là phải chọn một bác sĩ trong mạng lưới bảo hiểm của bạn.
3 sides
Term
adjective
in-network
in-network
Definition
Trong mạng lưới. Các nhà cung cấp dịch vụ y tế hoặc cơ sở y tế có hợp đồng với công ty bảo hiểm của bạn.
Examples
Seeing an in-network provider usually means lower costs.
siɪŋ ən in-network prəˈvaɪdər ˈjuʒəwəli minz loʊər kɔsts
Việc khám bác sĩ trong mạng lưới thường có nghĩa là chi phí thấp hơn.
3 sides
Term
adjective
out-of-network
out-of-network
Definition
Ngoài mạng lưới. Các nhà cung cấp dịch vụ y tế hoặc cơ sở y tế không có hợp đồng với công ty bảo hiểm của bạn.
Examples
Services from an out-of-network doctor might not be covered, or covered at a lower rate.
ˈsərvɪsɪz frəm ən out-of-network ˈdɔktər maɪt nɑt bi ˈkəvərd ər ˈkəvərd æt ə loʊər reɪt
Các dịch vụ từ một bác sĩ ngoài mạng lưới có thể không được bảo hiểm chi trả, hoặc được chi trả với tỷ lệ thấp hơn.
3 sides
Term
noun
referral
rɪˈfərəl
Definition
Giấy giới thiệu. Giấy phép hoặc sự chấp thuận từ bác sĩ chính của bạn để bạn có thể khám chuyên gia hoặc nhận các dịch vụ y tế cụ thể.
Examples
She needed a referral from her primary care physician to see a dermatologist.
ʃi ˈnidɪd ə rɪˈfərəl frəm hər ˈpraɪˌmɛri kɛr fəˈzɪʃən tɪ si ə ˌdərməˈtɑləʤɪst
Cô ấy cần một giấy giới thiệu từ bác sĩ chăm sóc chính để khám bác sĩ da liễu.
3 sides
Term
noun
pre-authorization
pre-authorization
Definition
Phê duyệt trước. Sự chấp thuận từ công ty bảo hiểm của bạn trước khi bạn nhận được một số dịch vụ hoặc thủ tục y tế nhất định.
Examples
Many surgeries require pre-authorization from the insurance company.
ˈmɛni ˈsərʤəriz ˌrikˈwaɪər pre-authorization frəm ðə ˌɪnˈʃʊrəns ˈkəmpəˌni
Nhiều ca phẫu thuật yêu cầu phê duyệt trước từ công ty bảo hiểm.
3 sides
Term
noun
claim
kleɪm
Definition
Yêu cầu bồi thường. Một yêu cầu chính thức bạn gửi đến công ty bảo hiểm để được chi trả cho các dịch vụ y tế đã nhận.
Examples
She filed a claim for her emergency room visit.
ʃi faɪld ə kleɪm fər hər ˈimərʤənsi rum ˈvɪzɪt
Cô ấy đã nộp yêu cầu bồi thường cho lần khám phòng cấp cứu của mình.
3 sides
Term
noun
beneficiary
ˌbɛnəˈfɪʃiˌɛri
Definition
Người thụ hưởng. Người được chỉ định nhận lợi ích từ hợp đồng bảo hiểm hoặc kế hoạch bảo hiểm.
Examples
His wife is the primary beneficiary of his life insurance policy.
hɪz waɪf ɪz ðə ˈpraɪˌmɛri ˌbɛnəˈfɪʃiˌɛri əv hɪz laɪf ˌɪnˈʃʊrəns ˈpɑləsi
Vợ ông ấy là người thụ hưởng chính của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ của ông ấy.
3 sides
Term
noun
enrollment period
ɛnˈroʊlmənt ˈpɪriəd
Definition
Thời gian đăng ký. Khoảng thời gian cụ thể trong năm khi bạn có thể đăng ký hoặc thay đổi kế hoạch bảo hiểm sức khỏe của mình.
Examples
The open enrollment period for health insurance usually happens once a year.
ðə ˈoʊpən ɛnˈroʊlmənt ˈpɪriəd fər hɛlθ ˌɪnˈʃʊrəns ˈjuʒəwəli ˈhæpənz wəns ə jɪr
Thời gian đăng ký bảo hiểm sức khỏe mở thường diễn ra mỗi năm một lần.
3 sides
Term
noun
policyholder
ˈpɑləsiˌhoʊldər
Definition
Người giữ hợp đồng bảo hiểm. Người hoặc tổ chức sở hữu hợp đồng bảo hiểm và có quyền đối với nó.
Examples
As the policyholder, he receives all communications about the insurance plan.
ɛz ðə ˈpɑləsiˌhoʊldər hi rɪˈsivz ɔl kəmˌjunəˈkeɪʃənz əˈbaʊt ðə ˌɪnˈʃʊrəns plæn
Là người giữ hợp đồng bảo hiểm, ông ấy nhận tất cả các thông tin liên lạc về kế hoạch bảo hiểm.
3 sides
Term
noun
coverage
ˈkəvərɪʤ
Definition
Phạm vi bảo hiểm. Các dịch vụ y tế hoặc chi phí mà kế hoạch bảo hiểm của bạn chi trả.
Examples
Does your insurance coverage include dental care?
dɪz jʊr ˌɪnˈʃʊrəns ˈkəvərɪʤ ˌɪnˈklud ˈdɛntəl kɛr
Phạm vi bảo hiểm của bạn có bao gồm chăm sóc nha khoa không?
3 sides
Term
noun
provider
prəˈvaɪdər
Definition
Nhà cung cấp dịch vụ. Một cá nhân hoặc cơ sở cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, như bác sĩ, bệnh viện hoặc phòng khám.
Examples
You should check if your preferred provider is in-network.
ju ʃʊd ʧɛk ɪf jʊr prɪˈfərd prəˈvaɪdər ɪz in-network
Bạn nên kiểm tra xem nhà cung cấp dịch vụ ưa thích của bạn có trong mạng lưới không.
3 sides
Term
noun
formulary
ˈfɔrmjəˌlɛri
Definition
Danh mục thuốc. Danh sách các loại thuốc theo toa được kế hoạch bảo hiểm của bạn chi trả.
Examples
Check the formulary to see if your medication is covered.
ʧɛk ðə ˈfɔrmjəˌlɛri tɪ si ɪf jʊr ˌmɛdəˈkeɪʃən ɪz ˈkəvərd
Hãy kiểm tra danh mục thuốc để xem thuốc của bạn có được chi trả không.
3 sides
Term
noun
explanation of benefits
ˌɛkspləˈneɪʃən əv ˈbɛnəfɪts
Definition
Giải thích quyền lợi. Một tài liệu được gửi bởi công ty bảo hiểm, giải thích các dịch vụ y tế đã được cung cấp, số tiền đã được chi trả và số tiền bạn còn nợ.
Examples
She received an explanation of benefits detailing her recent hospital visit.
ʃi rɪˈsivd ən ˌɛkspləˈneɪʃən əv ˈbɛnəfɪts dɪˈteɪlɪŋ hər ˈrisənt ˈhɑˌspɪtəl ˈvɪzɪt
Cô ấy đã nhận được một giải thích quyền lợi chi tiết về chuyến thăm bệnh viện gần đây của mình.