Ordering at a Restaurant: English–Vietnamese Intermediate
Luyện gọi món bằng tiếng Anh với menu, appetizer, main course, side dish, dietary restriction, recommend, refill và split the bill trong các tình huống nhà hàng.
English → Vietnamese15 cards
PUBLISHED
4 sides
Term
noun
menu
ˈmɛnju
Definition
Thực đơn; danh sách các món ăn và đồ uống có sẵn tại nhà hàng.
Examples
Could we see the menu, please?
kʊd wi si ðə ˈmɛnju, pliz?
Cho chúng tôi xem thực đơn được không?
Audio
4 sides
Term
noun
appetizer
ˈæpəˌtaɪzər
Definition
Món khai vị; món ăn nhỏ dùng trước món chính.
Examples
We'd like to share an appetizer before dinner.
wid laɪk tɪ ʃɛr ən ˈæpəˌtaɪzər ˌbiˈfɔr ˈdɪnər.
Chúng tôi muốn gọi chung một món khai vị trước bữa tối.
Audio
4 sides
Term
noun
main course
meɪn kɔrs
Definition
Món chính; món ăn chính trong một bữa ăn.
Examples
For my main course, I'll have the grilled salmon.
fər maɪ meɪn kɔrs, aɪl hæv ðə grɪld ˈsæmən.
Món chính, tôi sẽ gọi cá hồi nướng.
Audio
4 sides
Term
noun
side dish
saɪd dɪʃ
Definition
Món ăn kèm; món được phục vụ cùng món chính.
Examples
Does the steak come with a side dish?
dɪz ðə steɪk kəm wɪθ ə saɪd dɪʃ?
Món bít tết có ăn kèm món phụ không?
Audio
4 sides
Term
noun
dietary restriction
ˈdaɪəˌtɛri riˈstrɪkʃən
Definition
Hạn chế trong chế độ ăn uống, thường do dị ứng, sức khỏe hoặc lựa chọn cá nhân.
Examples
I have a dietary restriction, so I can't eat dairy.
aɪ hæv ə ˈdaɪəˌtɛri riˈstrɪkʃən, soʊ aɪ kænt it ˈdɛri.
Tôi có hạn chế trong chế độ ăn uống nên không thể dùng sản phẩm từ sữa.
Audio
4 sides
Term
verb
recommend
ˌrɛkəˈmɛnd
Definition
Gợi ý hoặc giới thiệu một món ăn vì cho rằng món đó ngon hoặc phù hợp.
Examples
What would you recommend for someone who likes spicy food?
wət wʊd ju ˌrɛkəˈmɛnd fər ˈsəmˌwən hu laɪks ˈspaɪsi fud?
Bạn gợi ý món nào cho người thích đồ ăn cay?
Audio
4 sides
Term
place an order
pleɪs ən ˈɔrdər
verb phrase
Definition
Gọi món; yêu cầu nhà hàng chuẩn bị món ăn hoặc đồ uống.
Examples
We're ready to place our order now.
wɪr ˈrɛdi tɪ pleɪs ɑr ˈɔrdər naʊ.
Bây giờ chúng tôi sẵn sàng gọi món.
Audio
4 sides
Term
adjective
well-done
wˈɛldˈʌn
Definition
Chín kỹ; cách yêu cầu thịt, đặc biệt là bít tết, được nấu chín hoàn toàn.
Examples
I'd like my burger well-done, please.
aɪd laɪk maɪ ˈbərgər wˈɛldˈʌn, pliz.
Làm ơn nướng bánh mì kẹp thịt của tôi chín kỹ.
Audio
4 sides
Term
adjective
medium-rare
mˈiːdiəmɹˈɛɹ
Definition
Chín tái vừa; mức độ chín của thịt còn hồng đỏ ở bên trong.
Examples
Could I have the steak medium-rare?
kʊd aɪ hæv ðə steɪk mˈiːdiəmɹˈɛɹ?
Cho tôi gọi bít tết chín tái vừa được không?
Audio
4 sides
Term
phrase
dressing on the side
ˈdrɛsɪŋ ɔn ðə saɪd
Definition
Nước xốt để riêng, không rưới sẵn lên món ăn.
Examples
I'll have the salad with the dressing on the side.
aɪl hæv ðə ˈsæləd wɪθ ðə ˈdrɛsɪŋ ɔn ðə saɪd.
Cho tôi món salad, để nước xốt riêng.
Audio
4 sides
Term
verb
substitute
ˈsəbstəˌtut
Definition
Thay thế một món hoặc nguyên liệu bằng một lựa chọn khác.
Examples
Can I substitute the fries with a side salad?
kən aɪ ˈsəbstəˌtut ðə fraɪz wɪθ ə saɪd ˈsæləd?
Tôi có thể đổi khoai tây chiên thành salad ăn kèm không?
Audio
4 sides
Term
noun
refill
ˈrifɪl
Definition
Phần đồ uống được rót thêm khi khách đã dùng hết hoặc gần hết phần trước.
Examples
Could I get a refill on my iced tea?
kʊd aɪ gɪt ə ˈrifɪl ɔn maɪ aɪst ti?
Cho tôi thêm trà đá được không?
Audio
4 sides
Term
split the bill
splɪt ðə bɪl
verb phrase
Definition
Chia hóa đơn để mỗi người hoặc mỗi nhóm trả một phần.
Examples
Can we split the bill between the four of us?
kən wi splɪt ðə bɪl bɪtˈwin ðə fɔr əv ˈjuˈɛs?
Chúng tôi có thể chia hóa đơn cho bốn người được không?
Audio
4 sides
Term
noun
service charge
ˈsərvɪs ʧɑrʤ
Definition
Phí phục vụ; khoản phí nhà hàng cộng vào hóa đơn cho dịch vụ.
Examples
Is the service charge already included in the bill?
ɪz ðə ˈsərvɪs ʧɑrʤ ɔˈrɛdi ˌɪnˈkludɪd ɪn ðə bɪl?
Phí phục vụ đã được tính trong hóa đơn chưa?
Audio
4 sides
Term
phrase
to go
tɪ goʊ
Definition
Mang đi; dùng để yêu cầu món ăn được đóng gói để đem đi thay vì ăn tại nhà hàng.
Examples
Could I get the rest of this to go?
kʊd aɪ gɪt ðə rɛst əv ðɪs tɪ goʊ?
Tôi có thể mang phần còn lại này đi được không?
Audio