Cooking methods and ingredients
Practise English cooking terms such as sauté, simmer, braise, blanch, marinate, zest, broth, stock, cornstarch, lentils, and cumin with Vietnamese meanings.
English → Vietnamese15 cards
PUBLISHED
5 sides
Term
verb
sauté
sɔːtˈeɪé
Definition
Xào nhanh thức ăn với một lượng nhỏ dầu hoặc bơ trên lửa vừa đến lớn.
Examples
Sauté the onions until they become soft and translucent.
sɔːtˈeɪé ðə ˈənjənz ənˈtɪl ðeɪ bɪˈkəm sɔft ənd trænsˈlusənt.
Xào hành tây cho đến khi chúng mềm và trong.
Audio
Image
5 sides
Term
verb
simmer
ˈsɪmər
Definition
Nấu thức ăn ở nhiệt độ thấp, để chất lỏng sôi nhẹ với những bọt nhỏ.
Examples
Let the soup simmer for twenty minutes before serving.
lɛt ðə sup ˈsɪmər fər tˈwɛnti ˈmɪnəts ˌbiˈfɔr ˈsərvɪŋ.
Để súp sôi liu riu trong hai mươi phút trước khi dùng.
Audio
Image
5 sides
Term
verb
roast
roʊst
Definition
Nướng thức ăn bằng nhiệt khô, thường là trong lò nướng.
Examples
Roast the vegetables until their edges are golden brown.
roʊst ðə ˈvɛʤtəbəlz ənˈtɪl ðɛr ˈɛʤɪz ər ˈgoʊldən braʊn.
Nướng rau củ cho đến khi các cạnh chuyển màu nâu vàng.
Audio
Image
5 sides
Term
verb
braise
breɪz
Definition
Om hoặc hầm thức ăn bằng cách áp chảo trước rồi nấu lâu trong một lượng nhỏ chất lỏng.
Examples
Braise the beef in red wine until it is tender.
breɪz ðə bif ɪn rɛd waɪn ənˈtɪl ɪt ɪz ˈtɛndər.
Om thịt bò trong rượu vang đỏ cho đến khi mềm.
Audio
Image
5 sides
Term
verb
blanch
blænʧ
Definition
Chần thức ăn nhanh trong nước sôi rồi làm nguội ngay, thường bằng nước đá.
Examples
Blanch the green beans, then transfer them to an ice bath.
blænʧ ðə grin binz, ðɛn ˈtrænsfər ðɛm tɪ ən aɪs bæθ.
Chần đậu que rồi chuyển chúng vào thau nước đá.
Audio
Image
5 sides
Term
verb
marinate
ˈmɛrəˌneɪt
Definition
Ướp thức ăn trong hỗn hợp gia vị hoặc chất lỏng để tăng hương vị và làm mềm.
Examples
Marinate the chicken for at least two hours before grilling.
ˈmɛrəˌneɪt ðə ˈʧɪkən fər æt list tu aʊərz ˌbiˈfɔr ˈgrɪlɪŋ.
Ướp gà ít nhất hai giờ trước khi nướng.
Audio
Image
5 sides
Term
verb
whisk
wɪsk
Definition
Đánh nhanh nguyên liệu bằng phới lồng để trộn đều hoặc tạo bọt.
Examples
Whisk the eggs with the cream until the mixture is smooth.
wɪsk ðə ɛgz wɪθ ðə krim ənˈtɪl ðə ˈmɪksʧər ɪz smuð.
Đánh trứng với kem cho đến khi hỗn hợp mịn.
Audio
Image
5 sides
Term
verb
fold
foʊld
Definition
Trộn nhẹ nguyên liệu bằng cách xúc và gấp chúng lại để giữ hỗn hợp xốp.
Examples
Fold the whipped cream into the chocolate mixture gently.
foʊld ðə wɪpt krim ˈɪntu ðə ˈʧɔklət ˈmɪksʧər ˈʤɛntli.
Nhẹ nhàng trộn kem tươi đã đánh bông vào hỗn hợp sô-cô-la.
Audio
Image
5 sides
Term
verb
mince
mɪns
Definition
Băm hoặc thái nguyên liệu thành những miếng rất nhỏ.
Examples
Mince the garlic finely before adding it to the pan.
mɪns ðə ˈgɑrlɪk ˈfaɪnli ˌbiˈfɔr ˈædɪŋ ɪt tɪ ðə pæn.
Băm tỏi thật nhỏ trước khi cho vào chảo.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
zest
zɛst
Definition
Phần vỏ ngoài có màu của quả họ cam quýt, thường được bào để tạo hương thơm.
Examples
Add a teaspoon of lemon zest to brighten the sauce.
æd ə ˈtiˌspun əv ˈlɛmən zɛst tɪ ˈbraɪtən ðə sɔs.
Thêm một thìa cà phê vỏ chanh bào để làm dậy hương vị nước sốt.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
broth
brɔθ
Definition
Nước dùng được nấu từ thịt hoặc rau củ, thường dùng làm nền cho súp và món hầm.
Examples
Pour the vegetable broth into the pot and bring it to a boil.
pɔr ðə ˈvɛʤtəbəl brɔθ ˈɪntu ðə pɑt ənd brɪŋ ɪt tɪ ə bɔɪl.
Đổ nước dùng rau củ vào nồi rồi đun sôi.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
stock
stɑk
Definition
Nước dùng đậm đà được nấu lâu từ xương, thịt hoặc rau củ, thường làm nền cho các món ăn.
Examples
Homemade chicken stock gives the risotto a richer flavor.
ˈhoʊˈmeɪd ˈʧɪkən stɑk gɪvz ðə ˌriˈsɔˌtoʊ ə ˈrɪʧər ˈfleɪvər.
Nước dùng gà tự nấu giúp món cơm risotto có hương vị đậm đà hơn.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
cornstarch
ˈkɔrnˌstɑrʧ
Definition
Tinh bột ngô, thường được dùng để làm đặc nước sốt, súp hoặc nhân bánh.
Examples
Mix the cornstarch with cold water before adding it to the sauce.
mɪks ðə ˈkɔrnˌstɑrʧ wɪθ koʊld ˈwɔtər ˌbiˈfɔr ˈædɪŋ ɪt tɪ ðə sɔs.
Hòa tinh bột ngô với nước lạnh trước khi cho vào nước sốt.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
lentils
ˈlɛntəlz
Definition
Đậu lăng, loại hạt họ đậu nhỏ thường được dùng trong súp, món hầm và salad.
Examples
Cook the lentils until tender, but not mushy.
kʊk ðə ˈlɛntəlz ənˈtɪl ˈtɛndər, bət nɑt ˈməʃi.
Nấu đậu lăng cho đến khi mềm nhưng không bị nhừ.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
cumin
ˈkjumən
Definition
Thì là Ai Cập, một loại gia vị có hương đất ấm thường dùng trong nhiều món mặn.
Examples
Toast the cumin seeds briefly to release their aroma.
toʊst ðə ˈkjumən sidz ˈbrifli tɪ riˈlis ðɛr ərˈoʊmə.
Rang hạt thì là Ai Cập trong chốc lát để làm dậy mùi thơm.
Audio
Image