At the airport and on a flight
Luyện từ vựng tiếng Anh ở sân bay và trên chuyến bay: check in, boarding pass, layover, carry-on, turbulence, customs và các câu ví dụ có nghĩa tiếng Việt.
English → Vietnamese15 cards
PUBLISHED
5 sides
Term
verb
check in
ʧɛk ɪn
Definition
Làm thủ tục lên máy bay; xác nhận với hãng hàng không rằng bạn đã đến.
Examples
We need to check in at least two hours before our flight.
wi nid tɪ ʧɛk ɪn æt list tu aʊərz ˌbiˈfɔr ɑr flaɪt.
Chúng ta cần làm thủ tục ít nhất hai giờ trước chuyến bay.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
boarding pass
ˈbɔrdɪŋ pæs
Definition
Thẻ lên máy bay, giấy tờ cho phép hành khách lên chuyến bay.
Examples
Please have your boarding pass ready at the gate.
pliz hæv jʊr ˈbɔrdɪŋ pæs ˈrɛdi æt ðə geɪt.
Vui lòng chuẩn bị sẵn thẻ lên máy bay tại cửa khởi hành.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
departure gate
dɪˈpɑrʧər geɪt
Definition
Cửa khởi hành, nơi hành khách tập trung để lên máy bay.
Examples
Our departure gate has changed from 12 to 18.
ɑr dɪˈpɑrʧər geɪt həz ʧeɪnʤd frəm 12 tɪ 18
Cửa khởi hành của chúng ta đã đổi từ số 12 sang số 18.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
layover
ˈleɪˌoʊvər
Definition
Khoảng thời gian dừng giữa hai chuyến bay trong cùng một hành trình.
Examples
We have a three-hour layover in Singapore.
wi hæv ə θriaʊər ˈleɪˌoʊvər ɪn ˈsɪŋəˌpɔr.
Chúng tôi có ba tiếng quá cảnh ở Singapore.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
carry-on
kˈæɹiˈɔn
Definition
Hành lý xách tay được mang lên khoang máy bay.
Examples
You can place your carry-on under the seat in front of you.
ju kən pleɪs jʊr kˈæɹiˈɔn ˈəndər ðə sit ɪn frənt əv ju.
Bạn có thể đặt hành lý xách tay dưới ghế phía trước.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
checked baggage
ʧɛkt ˈbægɪʤ
Definition
Hành lý ký gửi được vận chuyển trong khoang hành lý của máy bay.
Examples
The airline allows each passenger one piece of checked baggage.
ðə ˈɛˌrlaɪn əˈlaʊz iʧ ˈpæsənʤər wən pis əv ʧɛkt ˈbægɪʤ.
Hãng hàng không cho phép mỗi hành khách ký gửi một kiện hành lý.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
baggage claim
ˈbægɪʤ kleɪm
Definition
Khu vực nhận lại hành lý ký gửi tại sân bay.
Examples
Follow the signs to baggage claim after you land.
ˈfɑloʊ ðə saɪnz tɪ ˈbægɪʤ kleɪm ˈæftər ju lænd.
Hãy đi theo biển chỉ dẫn đến khu nhận hành lý sau khi hạ cánh.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
security screening
sɪˈkjʊrəti ˈskrinɪŋ
Definition
Quy trình kiểm tra an ninh đối với hành khách và hành lý.
Examples
Passengers must remove their laptops during security screening.
ˈpæsənʤərz məst riˈmuv ðɛr ˈlæpˌtɑps ˈdʊrɪŋ sɪˈkjʊrəti ˈskrinɪŋ.
Hành khách phải lấy máy tính xách tay ra trong lúc kiểm tra an ninh.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
customs
ˈkəstəmz
Definition
Hải quan; cơ quan kiểm tra hàng hóa và hành lý khi nhập cảnh hoặc xuất cảnh.
Examples
We had to declare the gifts at customs.
wi hæd tɪ dɪˈklɛr ðə gɪfts æt ˈkəstəmz.
Chúng tôi phải khai báo những món quà với hải quan.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
immigration
ˌɪməˈgreɪʃən
Definition
Khu vực kiểm tra hộ chiếu và giấy tờ nhập cảnh tại sân bay.
Examples
There was a long line at immigration.
ðɛr wɑz ə lɔŋ laɪn æt ˌɪməˈgreɪʃən.
Có một hàng dài người xếp hàng ở khu kiểm tra nhập cảnh.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
aisle seat
aɪəl sit
Definition
Ghế cạnh lối đi trên máy bay.
Examples
Could I have an aisle seat so I can stretch my legs?
kʊd aɪ hæv ən aɪəl sit soʊ aɪ kən strɛʧ maɪ lɛgz?
Tôi có thể ngồi ghế cạnh lối đi để duỗi chân không?
Audio
Image
5 sides
Term
noun
overhead bin
ˈoʊvərˈhɛd bɪn
Definition
Ngăn chứa hành lý phía trên đầu ghế trên máy bay.
Examples
The overhead bin is full, so please keep your bag under the seat.
ðə ˈoʊvərˈhɛd bɪn ɪz fʊl, soʊ pliz kip jʊr bæg ˈəndər ðə sit.
Ngăn hành lý phía trên đã đầy, nên vui lòng để túi dưới ghế.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
turbulence
ˈtərbjələns
Definition
Sự rung lắc của máy bay do luồng không khí bất ổn.
Examples
The captain asked everyone to fasten their seat belts because of turbulence.
ðə ˈkæptən æst ˈɛvriˌwən tɪ ˈfæsən ðɛr sit bɛlts bɪˈkəz əv ˈtərbjələns.
Cơ trưởng yêu cầu mọi người thắt dây an toàn vì máy bay đang bị rung lắc.
Audio
Image
5 sides
Term
noun
emergency exit
ˈimərʤənsi ˈɛksət
Definition
Lối thoát hiểm, được sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.
Examples
The flight attendant showed us the nearest emergency exit.
ðə flaɪt əˈtɛndənt ʃoʊd ˈjuˈɛs ðə ˈnɪrəst ˈimərʤənsi ˈɛksət.
Tiếp viên hàng không chỉ cho chúng tôi lối thoát hiểm gần nhất.
Audio
Image
5 sides
Term
adjective
delayed
dɪˈleɪd
Definition
Bị hoãn hoặc khởi hành muộn hơn thời gian dự kiến.
Examples
Our flight was delayed because of bad weather.
ɑr flaɪt wɑz dɪˈleɪd bɪˈkəz əv bæd ˈwɛðər.
Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn do thời tiết xấu.
Audio
Image