Social Life & Relationships: English–Vietnamese Advanced
Practise nuanced English for setting boundaries, reconnecting, mixed signals, emotional availability, apologies, trust, and making plans with friends or partners.
English → Vietnamese15 cards
PUBLISHED
3 sides
Sentence
I value how candid we can be with each other, even when the conversation gets uncomfortable.
aɪ ˈvælju haʊ ˈkændɪd wi kən bi wɪθ iʧ ˈəðər, ˈivɪn wɪn ðə ˌkɑnvərˈseɪʃən gɪts ənˈkəmfərtəbəl.
Meaning
Mình trân trọng việc chúng ta có thể thẳng thắn với nhau, kể cả khi cuộc trò chuyện trở nên khó xử.
Audio
3 sides
Sentence
I'm not trying to put you on the spot, but I was wondering where you think this relationship is heading.
əm nɑt traɪɪŋ tɪ pʊt ju ɔn ðə spɑt, bət aɪ wɑz ˈwəndərɪŋ wɛr ju θɪŋk ðɪs riˈleɪʃənˌʃɪp ɪz ˈhɛdɪŋ.
Meaning
Mình không có ý làm bạn khó xử, nhưng mình đang tự hỏi bạn nghĩ mối quan hệ này sẽ đi đến đâu.
Audio
3 sides
Sentence
We've been meaning to catch up for ages, so let's stop making vague plans and pick a date.
wiv bɪn ˈminɪŋ tɪ kæʧ əp fər ˈeɪʤɪz, soʊ lɛts stɑp ˈmeɪkɪŋ veɪg plænz ənd pɪk ə deɪt.
Meaning
Chúng ta đã định gặp nhau trò chuyện từ lâu rồi, vậy nên đừng hẹn chung chung nữa mà hãy chọn một ngày cụ thể đi.
Audio
3 sides
Sentence
I'm happy to make room for your needs, as long as mine aren't treated as an afterthought.
əm ˈhæpi tɪ meɪk rum fər jʊr nidz, ɛz lɔŋ ɛz maɪn ˈɑrənt ˈtritɪd ɛz ən ˈæftərˌθɔt.
Meaning
Mình sẵn lòng dành chỗ cho những nhu cầu của bạn, miễn là nhu cầu của mình không bị xem nhẹ.
Audio
3 sides
Sentence
I got the impression you were pulling away, though I may have misread the situation.
aɪ gɑt ðə ˌɪmˈprɛʃən ju wər ˈpʊlɪŋ əˈweɪ, ðoʊ aɪ meɪ hæv mɪsˈrɛd ðə ˌsɪʧuˈeɪʃən.
Meaning
Mình có cảm giác bạn đang dần xa cách, dù có thể mình đã hiểu sai tình hình.
Audio
3 sides
Sentence
She tends to withdraw when she's overwhelmed, so I try to give her space without taking it personally.
ʃi tɛndz tɪ wɪθˈdrɔ wɪn ʃiz ˌoʊvərˈwɛlmd, soʊ aɪ traɪ tɪ gɪv hər speɪs wɪˈθaʊt ˈteɪkɪŋ ɪt ˈpərsənəli.
Meaning
Cô ấy thường thu mình lại khi cảm thấy quá tải, nên mình cố gắng cho cô ấy không gian riêng mà không cho rằng đó là chuyện nhắm vào mình.
Audio
3 sides
Sentence
I don't want an apology just to smooth things over; I'd rather understand what will change.
aɪ doʊnt wɔnt ən əˈpɑləˌʤi ʤɪst tɪ smuð θɪŋz ˈoʊvər; aɪd ˈrəðər ˌəndərˈstænd wət wɪl ʧeɪnʤ.
Meaning
Mình không muốn nhận lời xin lỗi chỉ để xoa dịu mọi chuyện; mình muốn hiểu điều gì sẽ thay đổi hơn.
Audio
3 sides
Sentence
It would mean a lot if you could let me know when you need some time to yourself.
ɪt wʊd min ə lɔt ɪf ju kʊd lɛt mi noʊ wɪn ju nid səm taɪm tɪ ˈjɔrsɛlf.
Meaning
Mình sẽ rất trân trọng nếu bạn có thể cho mình biết khi nào bạn cần chút thời gian ở riêng.
Audio
3 sides
Sentence
I realize I may have taken your silence as indifference when you were simply trying to process things.
aɪ ˈriəˌlaɪz aɪ meɪ hæv ˈteɪkən jʊr ˈsaɪləns ɛz ˌɪnˈdɪfərəns wɪn ju wər ˈsɪmpli traɪɪŋ tɪ ˈprɔˌsɛs θɪŋz.
Meaning
Mình nhận ra có thể mình đã xem sự im lặng của bạn là thờ ơ, trong khi bạn chỉ đang cố gắng suy nghĩ cho thấu đáo.
Audio
3 sides
Sentence
We should probably talk about how we handle disagreements before resentment starts to build.
wi ʃʊd ˈprɑbəˌbli tɔk əˈbaʊt haʊ wi ˈhændəl ˌdɪsəˈgrimənts ˌbiˈfɔr rɪˈzɛntmənt stɑrts tɪ bɪld.
Meaning
Có lẽ chúng ta nên nói về cách giải quyết bất đồng trước khi sự ấm ức bắt đầu tích tụ.
Audio
3 sides
Sentence
I appreciate you checking in, especially since I know you've had a lot on your plate lately.
aɪ əˈpriʃiˌeɪt ju ˈʧɛkɪŋ ɪn, əˈspɛʃəli sɪns aɪ noʊ juv hæd ə lɔt ɔn jʊr pleɪt ˈleɪtli.
Meaning
Mình rất cảm kích vì bạn đã hỏi thăm, nhất là khi biết dạo này bạn có nhiều việc phải lo.
Audio
3 sides
Sentence
They've been seeing each other for a few months, but neither of them has brought up exclusivity.
ðeɪv bɪn siɪŋ iʧ ˈəðər fər ə fju mənθs, bət ˈniðər əv ðɛm həz brɔt əp ˌɛkˌskluˈsɪvəti.
Meaning
Họ đã tìm hiểu nhau được vài tháng, nhưng chưa ai trong hai người đề cập đến chuyện chỉ hẹn hò riêng với nhau.
Audio
3 sides
Sentence
I'm trying not to read too much into that message, but its timing did feel a little pointed.
əm traɪɪŋ nɑt tɪ rɛd tu məʧ ˈɪntu ðət ˈmɛsɪʤ, bət ɪts ˈtaɪmɪŋ dɪd fil ə ˈlɪtəl ˈpɔɪntɪd.
Meaning
Mình đang cố không suy diễn quá nhiều về tin nhắn đó, nhưng thời điểm gửi quả thật có vẻ hơi có ý.
Audio
3 sides
Sentence
If you're up for it, we could talk this through over coffee rather than trying to resolve it by text.
ɪf jʊr əp fər ɪt, wi kʊd tɔk ðɪs θru ˈoʊvər ˈkɔfi ˈrəðər ðən traɪɪŋ tɪ riˈzɑlv ɪt baɪ tɛkst.
Meaning
Nếu bạn thấy sẵn sàng, chúng ta có thể cùng nói cho rõ chuyện này bên tách cà phê thay vì cố giải quyết qua tin nhắn.
Audio
3 sides
Sentence
What matters to me is that we can be honest about what we want without making each other feel guilty.
wət ˈmætərz tɪ mi ɪz ðət wi kən bi ˈɑnəst əˈbaʊt wət wi wɔnt wɪˈθaʊt ˈmeɪkɪŋ iʧ ˈəðər fil ˈgɪlti.
Meaning
Điều quan trọng với mình là chúng ta có thể thành thật về mong muốn của mình mà không khiến nhau cảm thấy có lỗi.
Audio